begin with
Đang hiển thị mục gốc begin with cho “began with”.
Nghĩa thường dùng
bắt đầu với
cụm từ
“Let's begin with the introduction.”Hãy bắt đầu với phần giới thiệu.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc begin with cho “began with”.
“Let's begin with the introduction.”Hãy bắt đầu với phần giới thiệu.
Đang tải...