Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

begin a new journey

/bɪˈɡɪn ə nuː ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một trải nghiệm hoặc cuộc phiêu lưu quan trọng. cụm từ

“They began a new journey when they moved to the countryside.”Họ đã bắt đầu một cuộc hành trình mới khi chuyển đến vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...