begrudge
/bi'grʌdʤ/
ngoại động từ
- ghen tị
- bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì)
- to begrudge doing something: bất đắc dĩ phải làm cái gì
Biến thể từ
begrudged quá khứ
begrudges ngôi 3 số ít
begrudging hiện tại phân từ
begrudged quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. wish ill or allow unwillingly