Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beheld

/bi'hould/

Nghĩa thường dùng

nhìn ngắm động từ

“She beheld the beautiful sunset over the mountains.”Cô ấy nhìn ngắm hoàng hôn đẹp trên những ngọn núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beheld

/bi'hould/

(bất qui tắc) ngoại động từ beheld

/bi'held/
  • nhìn ngắm
  • thấy, trông thấy

thán từ

  • chú ý!, để ý!
Định nghĩa tiếng Anh

v see with attention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...