beheld
/bi'hould/
Nghĩa thường dùng
nhìn ngắm
động từ
“She beheld the beautiful sunset over the mountains.”Cô ấy nhìn ngắm hoàng hôn đẹp trên những ngọn núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beheld
/bi'hould/
(bất qui tắc) ngoại động từ beheld
/bi'held/- nhìn ngắm
- thấy, trông thấy
thán từ
- chú ý!, để ý!
Định nghĩa tiếng Anh
v see with attention