Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behind

/bi'haind/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #421

Nghĩa thường dùng

phía sau giới từ

“The cat is behind the chair.”Con mèo ở phía sau ghế.

Đồng nghĩa at the back ofin back of
Trái nghĩa in front ofahead of
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

behind

/bi'haind/

phó từ

  • sau, ở đằng sau
    • to stay behind: ở lại đằng sau
    • to fall behind: rớt lại đằng sau
    • to look behind: nhìn lại đằng sau
  • chậm, trễ
    • to be behind with (in) one's work: chậm trễ trong công việc
    • to be behind with (in) one's payments: thanh toán chậm

giới từ

  • sau, ở đằng sau
    • behind the door: đằng sau cửa
    • to do something behind someone's back: làm cái gì sau lưng ai
    • behind the scenes: (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
    • behind time: chậm giờ, muộn, trễ
  • kém
    • he is behind other boys of his class: nó kém những trẻ khác cùng lớp

thành ngữ

  1. behind the times
    • cũ rích, cổ lỗ
  2. to go behind someone's words
    • tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai

danh từ

  • (thông tục) mông đít
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the lower score or lagging position in a contest r. in or to or toward the rear r. remaining in a place or condition that has been left or departed from r. of timepieces

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...