belay
/bi'lei/ phổ biến #35596
Biến thể từ
belays số nhiều
belaying hiện tại phân từ
belayed quá khứ
belayed quá khứ phân từ
belays ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
belay
/bi'lei/
(bất qui tắc) ngoại động từ belayed, belaid
- cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại
- belaying pin: cọc (để) cắm thuyền
thán từ
- (hàng hải) (từ lóng) đứng lại!; được rồi
Định nghĩa tiếng Anh
n. something to which a mountain climber's rope can be secured v. turn a rope round an object or person in order to secure it or him v. fasten a boat to a bitt, pin, or cleat