Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belief in

/bɪˈliːf ɪn/

Nghĩa thường dùng

niềm tin vào cụm từ

“Her belief in hard work helped her succeed.”Niềm tin của cô vào sự chăm chỉ đã giúp cô thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...