bellhop
/ˈbɛl.hɒp/
Nghĩa thường dùng
nhân viên khuân hành lý khách sạn
danh từ
“The bellhop helped carry our luggage.”Nhân viên khuân hành lý giúp mang đồ của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhân viên khuân hành lý khách sạn
ví dụ
The bellhop helped carry our luggage. — Nhân viên khuân hành lý giúp mang đồ của chúng tôi.