Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belong to

/bɪˈlɒŋ tə/

Đang hiển thị mục gốc belong to cho “belonging to”.

Nghĩa thường dùng

thuộc về, là của (ai) cụm từ

“This book belongs to Sarah.”Cuốn sách này là của Sarah.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...