Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belongings

/bi'lɔɳiɳz/ GRECollins ★ phổ biến #9215

Nghĩa thường dùng

đồ đạc tùy thân (những thứ nhỏ như túi, máy ảnh, áo) danh từ

“Please keep your personal belongings with you at all times.”Xin luôn giữ đồ đạc cá nhân bên mình mọi lúc.

Biến thể từ belongings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

belongings

/bi'lɔɳiɳz/

(bất qui tắc) danh từ số nhiều

  • của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai)
  • bà con họ hàng (của ai)
  • những cái đó liên quan (tới một vấn đề gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone; n happiness felt in a secure relationship v be owned by; be in the possession of v be suitable or acceptable v be in the right place or situation v be rightly classified in a class or category v be a member, adherent, inhabitant, etc. (of a group, organization, or place) v be a part or adjunct

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...