Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend over

Nghĩa thường dùng

cúi người xuống (thường để nhặt đồ hoặc làm việc gì đó) cụm từ

“He bent over to tie his shoelaces.”Anh ấy cúi xuống để buộc dây giày.

Đồng nghĩa lean overstoopbow
Trái nghĩa straighten up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cúi người xuống (thường để nhặt đồ hoặc làm việc gì đó)
    • bend over to pick something up: cúi xuống nhặt thứ gì đó
    • bend over backwards: cố gắng hết sức, làm mọi cách
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...