Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stoop

/stu:p/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10380
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stoop

/stu:p/

danh từ

  • (như) stoup
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)
  • cổng
  • sự cúi
  • dáng gù lưng tôm
  • (nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)

nội động từ

  • cúi rạp xuống
  • (nghĩa bóng) hạ mình
    • to stoop to conquer: hạ mình để chinh phục
  • sà xuống (diều hâu)

ngoại động từ

  • cúi (đầu), khom (người)
  • nghiêng (thùng rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination of the top half of the body forward and downward n. small porch or set of steps at the front entrance of a house v. descend swiftly, as if on prey v. sag, bend, bend over or down

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...