Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend over backwards

/bɛnd ˈoʊvər ˈbækwərdz/

Nghĩa thường dùng

cố gắng hết sức để giúp đỡ hoặc làm hài lòng ai đó cụm từ

“She bent over backwards to make the event successful.”Cô ấy đã cố gắng hết sức để sự kiện thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...