bend over backwards
/bɛnd ˈoʊvər ˈbækwərdz/
Nghĩa thường dùng
cố gắng hết sức để giúp đỡ hoặc làm hài lòng ai đó
cụm từ
“She bent over backwards to make the event successful.”Cô ấy đã cố gắng hết sức để sự kiện thành công.