Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend the rules

/bɛnd ðə ruːlz/

Nghĩa thường dùng

lách luật, không tuân thủ đúng quy tắc dù không vi phạm hoàn toàn thành ngữ

“The official bent the rules to let them enter without proper documents.”Viên chức đã lách quy định cho họ vào mà không có giấy tờ hợp lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...