Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benefactor

/'benifæktə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13649

Nghĩa thường dùng

người giúp đỡ, thường bằng tiền danh từ

“The school was built thanks to a generous benefactor.”Trường học được xây dựng nhờ một nhà hảo tâm hào phóng.

Biến thể từ benefactors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benefactor

/'benifæktə/

danh từ

  • người làm ơn; ân nhân
  • người làm việc thiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who helps people or institutions (especially with financial help)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...