beneficiary
/,beni'fiʃəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6549
Nghĩa thường dùng
người thụ hưởng (bảo hiểm)
danh từ
“Name your spouse as the beneficiary.”Hãy chỉ định vợ/chồng bạn là người thụ hưởng.
Biến thể từ
beneficiaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beneficiary
/,beni'fiʃəri/
danh từ
- người hưởng hoa lợi; cha cố giữ tài sản của nhà chung
Định nghĩa tiếng Anh
n. the recipient of funds or other benefits a. having or arising from a benefice