bent out of shape
/bɛnt aʊt ʌv ʃeɪp/
Nghĩa thường dùng
cảm thấy rất tức giận hoặc khó chịu
cụm từ
“He got bent out of shape over a small mistake.”Anh ấy đã rất tức giận vì một sai lầm nhỏ.