Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bent out of shape

/bɛnt aʊt ʌv ʃeɪp/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất tức giận hoặc khó chịu cụm từ

“He got bent out of shape over a small mistake.”Anh ấy đã rất tức giận vì một sai lầm nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...