Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benzene

/'benzi:n/ phổ biến #21404
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benzene

/'benzi:n/

danh từ

  • (hoá học) Benzen ((cũng) benzol)
  • (thương nghiệp) (như) benzine
Định nghĩa tiếng Anh

n. a colorless liquid hydrocarbon; highly inflammable; carcinogenic; the simplest of the aromatic compounds

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...