Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benzol

/'benzɔl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benzol

/'benzɔl/

danh từ

  • (hoá học) Benzen ((cũng) benzene)
Định nghĩa tiếng Anh

n a colorless liquid hydrocarbon; highly inflammable; carcinogenic; the simplest of the aromatic compounds

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...