berhyme
/bi'raim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
berhyme
/bi'raim/
ngoại động từ
- đặt thành vấn đề, đặt thành thơ
- châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To mention in rhyme or verse; to rhyme about.