Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beside

/bi'said/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1981

Nghĩa thường dùng

bên cạnh giới từ

“She sat beside her friend during the movie.”Cô ấy ngồi bên cạnh bạn trong suốt bộ phim.

Trái nghĩa away fromfar from
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beside

/bi'said/

giới từ

  • bên, bên cạnh
  • so với
    • my work is poor beside yours: bài của tôi so với của anh thì kém hơn
  • xa, ngoài, ở ngoài
    • beside the mark (point, question): xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề

thành ngữ

  1. to be beside oneself
    • không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)
      • to be beside soneself with joy: mừng quýnh lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. At the side of; on one side of. n. Aside from; out of the regular course or order of; in a state of deviation from; out of. n. Over and above; distinct from; in addition to. adv. On one side. adv. More than that; over and above; not included in the number, or in what has been mentioned; moreover; in addition.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...