beside
Nghĩa thường dùng
“She sat beside her friend during the movie.”Cô ấy ngồi bên cạnh bạn trong suốt bộ phim.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beside
/bi'said/
giới từ
- bên, bên cạnh
- so với
- my work is poor beside yours: bài của tôi so với của anh thì kém hơn
- xa, ngoài, ở ngoài
- beside the mark (point, question): xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề
thành ngữ
- to be beside oneself
- không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)
- to be beside soneself with joy: mừng quýnh lên
- không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên (vì cáu, giận, vui, mừng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. At the side of; on one side of. n. Aside from; out of the regular course or order of; in a state of deviation from; out of. n. Over and above; distinct from; in addition to. adv. On one side. adv. More than that; over and above; not included in the number, or in what has been mentioned; moreover; in addition.