besides
Nghĩa thường dùng
“Besides studying, he works part-time.”Ngoài việc học, anh ấy làm việc bán thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
besides
/bi'saidz/
phó từ
- ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
- and several others besides: và ngoài ra còn nhiều người khác nữa
giới từ
- ngoài... ra
- and many more besides them: và ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
- he is very good at games besides being a scholar: ngoài việc học giỏi ra, nó còn giỏi cả các môn thể thao
Định nghĩa tiếng Anh
r. making an additional point; anyway; besides, we can't afford it" r. in addition