Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

besides

/bi'saidz/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3012

Nghĩa thường dùng

ngoài ra giới từ

“Besides studying, he works part-time.”Ngoài việc học, anh ấy làm việc bán thời gian.

Đồng nghĩa alsofurthermoremoreover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

besides

/bi'saidz/

phó từ

  • ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
    • and several others besides: và ngoài ra còn nhiều người khác nữa

giới từ

  • ngoài... ra
    • and many more besides them: và ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
    • he is very good at games besides being a scholar: ngoài việc học giỏi ra, nó còn giỏi cả các môn thể thao
Định nghĩa tiếng Anh

r. making an additional point; anyway; besides, we can't afford it" r. in addition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...