Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

besides

/bɪˈsaɪdz/

Đang hiển thị mục gốc besides cho “besides that”.

Nghĩa thường dùng

ngoài ra giới từ

“Besides studying, he works part-time.”Ngoài việc học, anh ấy làm việc bán thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...