Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bespeak

/bi'spi:k/ TOEFLGRE phổ biến #22202

Nghĩa thường dùng

đặt trước, giữ trước, đặt (hàng) động từ

“She decided to bespeak a table at the restaurant for their anniversary dinner.”Cô ấy quyết định đặt trước một bàn tại nhà hàng cho bữa tối kỷ niệm của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bespeak

/bi'spi:k/

(bất qui tắc) ngoại động từ bespoke

/bi'spouk/; bespoke, bespoken
/bi'spoukn/
  • đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)
  • chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
    • his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man: tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
  • (thơ ca) nói với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v. be a signal for or a symptom of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...