bespeak
/bi'spi:k/ TOEFLGRE phổ biến #22202
Nghĩa thường dùng
đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)
động từ
“She decided to bespeak a table at the restaurant for their anniversary dinner.”Cô ấy quyết định đặt trước một bàn tại nhà hàng cho bữa tối kỷ niệm của họ.
Biến thể từ
bespeaks ngôi 3 số ít
bespeaking hiện tại phân từ
bespeaks số nhiều
bespoke quá khứ
bespoken quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bespeak
/bi'spi:k/
(bất qui tắc) ngoại động từ bespoke
/bi'spouk/; bespoke, bespoken/bi'spoukn/
- đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)
- chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
- his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man: tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
- (thơ ca) nói với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be a signal for or a symptom of