Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Best wishes

/ˌbest ˈwɪʃɪz/

Nghĩa thường dùng

Chúc mọi điều tốt lành (lời chào cuối, thân thiện) cụm từ

“Hope the exam goes well. Best wishes, Tuan”Chúc cậu thi tốt nhé. Chúc mọi điều tốt lành, Tuấn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...