best-seller
/ˌbestˈselə(r)/
Nghĩa thường dùng
Sản phẩm bán chạy nhất
danh từ
“This novel became a best-seller because many people loved its story and characters.”Tiểu thuyết này trở thành sản phẩm bán chạy nhất vì nhiều người yêu thích câu chuyện và nhân vật của nó.
Biến thể từ
best-sellers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
best-seller
//
* danh từ- cuốn sách bán chạy nhất