Từ điển Anh–Việt

112.321 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bestseller

/ˌbestˈselə/

Nghĩa thường dùng

sách bán chạy danh từ

“Her debut novel became an overnight bestseller.”Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy trở thành sách bán chạy chỉ sau một đêm.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...