bet on a horse
/bɛt ɑn ə hɔrs/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận rủi ro về điều gì đó hoặc ai đó
cụm từ
“Investors tend to bet on a horse that shows promise.”Các nhà đầu tư thường chấp nhận rủi ro với những gì có triển vọng.