Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bet on a horse

/bɛt ɑn ə hɔrs/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rủi ro về điều gì đó hoặc ai đó cụm từ

“Investors tend to bet on a horse that shows promise.”Các nhà đầu tư thường chấp nhận rủi ro với những gì có triển vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...