Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bet on yourself

/bɛt ɑn jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng vào khả năng của chính mình để thành công cụm từ

“If you want to achieve your goals, you need to bet on yourself.”Nếu bạn muốn đạt được mục tiêu của mình, bạn cần tin tưởng vào chính mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...