Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bet the farm

/bɛt ðə fɑrm/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm mọi thứ vào một cơ hội cụm từ

“Investors shouldn't bet the farm on one stock.”Các nhà đầu tư không nên mạo hiểm mọi thứ vào một cổ phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...