Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bet your life

/bɛt jʊər laɪf/

Nghĩa thường dùng

rất chắc chắn về điều gì đó cụm từ

“I would bet my life that he will win the election.”Tôi sẽ rất chắc chắn rằng anh ấy sẽ thắng cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...