Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beta bias

Nghĩa thường dùng

Thiên kiến trong nghiên cứu mà không xem xét sự khác biệt giữa các giới tính. danh từ

“The beta bias in psychological research often leads to the underrepresentation of female participants.”Thiên kiến beta trong nghiên cứu tâm lý thường dẫn đến việc thiếu đại diện cho các tham gia viên nữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thiên kiến trong nghiên cứu mà không xem xét sự khác biệt giữa các giới tính.
    • gender bias in research: thiên kiến giới trong nghiên cứu
    • bias in psychological studies: thiên kiến trong các nghiên cứu tâm lý
  • Sự thiên lệch trong việc đánh giá hoặc phân tích các hành vi của nam giới và nữ giới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...