Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prejudice

/'predʤudis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5235

Nghĩa thường dùng

thành kiến danh từ

“Prejudice persists despite legal reforms.”Thành kiến vẫn tồn tại bất chấp cải cách pháp lý.

Đồng nghĩa biasbigotry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prejudice

/'predʤudis/

danh từ

  • định kiến, thành kiến, thiên kiến
    • to have a prejudice against someone: có thành kiến đối với ai
    • to have a prejudice in favour of someone: có định kiến thiên về ai
  • mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
    • to the prejudice of: làm thiệt hại cho
    • without prejudice to: không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho

ngoại động từ

  • làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
    • to prejudice someone against someone: làm cho ai có thành kiến đối với ai
    • to prejudice someone in favour of someone: làm cho ai có định kiến thiên về ai
    • to be prejudiced: có định kiến, có thành kiến
  • làm hại cho, làm thiệt cho
Định nghĩa tiếng Anh

v. disadvantage by prejudice v. influence (somebody's) opinion in advance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...