prejudice
/'predʤudis/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5235
Nghĩa thường dùng
thành kiến
danh từ
“Prejudice persists despite legal reforms.”Thành kiến vẫn tồn tại bất chấp cải cách pháp lý.
Biến thể từ
prejudices số nhiều
prejudiced quá khứ phân từ
prejudicing hiện tại phân từ
prejudiced quá khứ
prejudices ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
toleranceopen-mindedness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prejudice
/'predʤudis/
danh từ
- định kiến, thành kiến, thiên kiến
- to have a prejudice against someone: có thành kiến đối với ai
- to have a prejudice in favour of someone: có định kiến thiên về ai
- mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
- to the prejudice of: làm thiệt hại cho
- without prejudice to: không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
ngoại động từ
- làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
- to prejudice someone against someone: làm cho ai có thành kiến đối với ai
- to prejudice someone in favour of someone: làm cho ai có định kiến thiên về ai
- to be prejudiced: có định kiến, có thành kiến
- làm hại cho, làm thiệt cho
Định nghĩa tiếng Anh
v. disadvantage by prejudice v. influence (somebody's) opinion in advance