betrayal
Nghĩa thường dùng
“His betrayal of her trust was unexpected.”Sự phản bội niềm tin của anh ấy đối với cô ấy là điều không ngờ tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
betrayal
/bi'treiəl/
danh từ
- sự phản bội
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of aiding an enemy