Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

better luck next time

/ˈbɛtər lʌk nɛkst taɪm/

Nghĩa thường dùng

Một cụm từ dùng để động viên người khác sau khi thất bại. cụm từ

“You didn't win this time, but better luck next time!”Bạn không thắng lần này, nhưng chúc bạn may mắn lần sau!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...