Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

better lucky than good

/ˈbɛtər ˈlʌki ðæn gʊd/

Nghĩa thường dùng

có vận may tốt hơn là có kỹ năng cụm từ

“In poker, sometimes it's better lucky than good.”Trong poker, đôi khi có vận may tốt hơn là có kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...