Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

better safe than sorry

/ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận thì hơn là hối tiếc. cụm từ

“Better safe than sorry; wear a helmet when riding a bike.”Cẩn thận thì hơn là hối tiếc; hãy đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...