bewildering
/bi'wildәriŋ/ GRE phổ biến #15654
Nghĩa thường dùng
gây bối rối, khó hiểu
tính từ
“The magician's tricks were bewildering to the audience.”Các trò ảo thuật của phù thủy khiến khán giả bối rối.
Biến thể từ
bewildering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bewildering
//
* tính từ- gây bối rối, khiến hoang mang
Định nghĩa tiếng Anh
v be a mystery or bewildering to v cause to be confused emotionally