Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bewildering

/bi'wildәriŋ/ GRE phổ biến #15654

Nghĩa thường dùng

gây bối rối, khó hiểu tính từ

“The magician's tricks were bewildering to the audience.”Các trò ảo thuật của phù thủy khiến khán giả bối rối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bewildering

//

* tính từ
  • gây bối rối, khiến hoang mang
Định nghĩa tiếng Anh

v be a mystery or bewildering to v cause to be confused emotionally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...