bewitching
/bi'witʃiɳ/ phổ biến #35316
Nghĩa thường dùng
mê hoặc, như bị bỏ bùa
tính từ
“There was something bewitching about the melody.”Có điều gì đó mê hoặc trong giai điệu ấy.
Biến thể từ
bewitching hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bewitching
/bi'witʃiɳ/
tính từ
- làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp)
Định nghĩa tiếng Anh
s. capturing interest as if by a spell