Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bewitching

/bi'witʃiɳ/ phổ biến #35316

Nghĩa thường dùng

mê hoặc, như bị bỏ bùa tính từ

“There was something bewitching about the melody.”Có điều gì đó mê hoặc trong giai điệu ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bewitching

/bi'witʃiɳ/

tính từ

  • làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp)
Định nghĩa tiếng Anh

s. capturing interest as if by a spell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...