Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beyond the call of duty

/bɪˈjɒnd ðə kɔːl əv ˈdjuːti/

Nghĩa thường dùng

làm nhiều hơn mong đợi trong tình bạn cụm từ

“He helped me beyond the call of duty during my crisis.”Anh ấy đã giúp tôi nhiều hơn mong đợi trong lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...