beyond the call of duty
/bɪˈjɒnd ðə kɔːl əv ˈdjuːti/
Nghĩa thường dùng
làm nhiều hơn mong đợi trong tình bạn
cụm từ
“He helped me beyond the call of duty during my crisis.”Anh ấy đã giúp tôi nhiều hơn mong đợi trong lúc khó khăn.