Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bibliographic

/,bibliə'græfik/ phổ biến #28742

Nghĩa thường dùng

thuộc thư mục tính từ

“The bibliographic details are essential for academic writing.”Các chi tiết thư mục là rất quan trọng cho việc viết học thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bibliographic

/,bibliə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) thư mục
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or dealing with bibliography

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...