Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bifocal

/'bai'foukəl/ phổ biến #38843

Nghĩa thường dùng

kính có hai tròng cho tầm nhìn khác nhau danh từ

“Many older adults use bifocals for better vision.”Nhiều người lớn tuổi sử dụng kính hai tròng để nhìn rõ hơn.

Biến thể từ bifocals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bifocal

/'bai'foukəl/

tính từ

  • hai tròng (kính đeo mắt)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having two foci

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...