bifocal
Nghĩa thường dùng
“Many older adults use bifocals for better vision.”Nhiều người lớn tuổi sử dụng kính hai tròng để nhìn rõ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bifocal
/'bai'foukəl/
tính từ
- hai tròng (kính đeo mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having two foci