bifurcation
/,baifə:'keiʃn/ phổ biến #27475
Biến thể từ
bifurcations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bifurcation
/,baifə:'keiʃn/
động từ
- chia làm hai nhánh, rẽ đôi
danh từ
- sự chia làm hai nhánh, sự rẽ đôi
- chỗ chia làm hai nhánh, chỗ rẽ đôi
- nhánh rẽ (trong hai nhánh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bifurcating branch (one or both of them) n. the place where something divides into two branches n. the act of splitting into two branches