Từ điển Anh–Việt

112.061 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big family

/bɪɡ ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình đông con cụm từ

“They come from a big family.”Họ đến từ gia đình đông con.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...