Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big meal

Nghĩa thường dùng

bữa ăn lớn cụm từ

“We had a big meal to celebrate her birthday.”Chúng tôi đã có một bữa ăn lớn để mừng sinh nhật cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...