bigotry
/'bigətri/ TOEFL phổ biến #12992
Nghĩa thường dùng
sự tin mù quáng
danh từ
“His bigotry was evident in his refusal to accept different opinions.”Sự tin mù quáng của anh ta rõ ràng trong việc từ chối chấp nhận những ý kiến khác biệt.
Biến thể từ
bigotries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bigotry
/'bigətri/
danh từ
- sự tin mù quáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the intolerance and prejudice of a bigot