Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bilingual

/bai'liŋgwәl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9541

Nghĩa thường dùng

song ngữ tính từ

“Bilingual children have cognitive advantages.”Trẻ song ngữ có lợi thế nhận thức.

Biến thể từ bilinguals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bilingual

//

* tính từ
  • sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ* danh từ
  • người nói hai thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who speaks two languages fluently s. using or knowing two languages

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...