bill of lading
Nghĩa thường dùng
“The bill of lading serves as a receipt.”Vận đơn đóng vai trò như biên lai nhận hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bill of lading
//
- vận đơn
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The bill of lading serves as a receipt.”Vận đơn đóng vai trò như biên lai nhận hàng.
Đang tải...