Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bill-payment point

Nghĩa thường dùng

điểm thanh toán hóa đơn danh từ

“The new convenience store also functions as a bill-payment point for local residents.”Cửa hàng tiện lợi mới cũng hoạt động như một điểm thanh toán hóa đơn cho cư dân địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • điểm thanh toán hóa đơn
    • bill payment service: dịch vụ thanh toán hóa đơn
    • bill payment kiosk: kiosk thanh toán hóa đơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...