bill-payment point
Nghĩa thường dùng
điểm thanh toán hóa đơn
danh từ
“The new convenience store also functions as a bill-payment point for local residents.”Cửa hàng tiện lợi mới cũng hoạt động như một điểm thanh toán hóa đơn cho cư dân địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- điểm thanh toán hóa đơn
- bill payment service: dịch vụ thanh toán hóa đơn
- bill payment kiosk: kiosk thanh toán hóa đơn