Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

billboard

/'bilbɔ:d/ Collins ★ phổ biến #7143

Nghĩa thường dùng

bảng quảng cáo ngoài trời danh từ

“A billboard displayed the new product launch.”Một bảng quảng cáo hiển thị sản phẩm mới ra mắt.

Biến thể từ billboards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

billboard

/'bilbɔ:d/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị
Định nghĩa tiếng Anh

n. large outdoor signboard

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...