billboard
Nghĩa thường dùng
“A billboard displayed the new product launch.”Một bảng quảng cáo hiển thị sản phẩm mới ra mắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
billboard
/'bilbɔ:d/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng dán thông cáo, bảng dán yết thị
Định nghĩa tiếng Anh
n. large outdoor signboard